Giá sắt thép năm 2018 tại huế, tại quảng bình, tại quảng trị, tại đà nẵng, tại quảng nam. bán buôn.

Thảo luận trong 'Chợ Laptop' bắt đầu bởi thainguyensteel, 1/1/18.

Tags:
Vùng đăng:
TP.Huế
Tình trạng:
Mới
Nhu cầu:
Chào bán
Giá:
12,350 VNĐ
Điện thoại liên hệ:
0912925032
Địa chỉ liên hệ:
Công ty Cổ Phần Thương Mại thép Việt Cường ., TP.Huế, Thừa Thiên Huế (Xem bản đồ)
Information:
1/1/18, 0 Trả lời, 1,389 Đọc
  1. thainguyensteel

    thainguyensteel New Member

    GIÁ SẮT THÉP TẠI HUẾ NĂM 2018
    GIÁ SẮT THÉP TẠI ĐÀ NẴNG NĂM 2018
    GIÁ SẮT THÉP TẠI QUẢNG TRỊ NĂM 2018
    GIÁ SẮT THÉP TẠI QUẢNG NAM NĂM 2018
    GIÁ SẮT THÉP TẠI QUẢNG NGÃI NĂM 2018

    GIÁ SẮT THÉP TẠI QUẢNG BÌNH NĂM 2018

    (Cập nhật ngày 01/01/2018)
    CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÉP VIỆT CƯỜNG

    (Địa chỉ: Km 25, Quốc lộ 3, phường Ba Hàng, TX. Phổ Yên, TP. Thái Nguyên)

    I- THÉP XÂY DỰNG HÒA PHÁT (HPG)

    1. Thép thanh vằn phi 14 đến phi 36 (Dân dụng Mác CII) = 12.350.000 (Đồng/tấn)
    2. Thép tròn trơn phi 6, phi 8, thép tròn vằn phi 8 = 12.650.000 (Đồng/tấn)
    3. Thép thanh vằn phi 10 (Dân dụng mác CB300 + SD295) = 12.550.000 (Đồng/tấn)
    4. Thép thanh vằn phi 12 (Dân dụng mác CB300 + SD295) = 12.450.000 (Đồng/tấn)

    II- THÉP XÂY DỰNG THÁI NGUYÊN (TISCO) (Mác CB400 + CB500 + Gr.60)

    1. Thép thanh vằn phi 14 đến phi 36 (Hàng dự án mác CIII) = 12.705.000 (Đồng/tấn)
    2. Thép tròn trơn phi 6, phi 8, thép tròn vằn phi 8 (Mác CII) = 13.175.000 (Đồng/tấn)
    3. Thép thanh vằn phi 10 (Hàng dự án mác CB400 + Gr.60) = 12.805.000 (Đồng/tấn)
    4. Thép thanh vằn phi 12 (Hàng dự án mác CB400+CB500 = 12.755.000(Đồng/tấn)

    III- THÉP VUÔNG ĐẶC – THÉP TRÒN ĐẶC CÁN NÓNG THÁI NGUYÊN
    1. Thép vuông đặc 10x10. Thép vuông đặc 12x12 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)
    2. Thép vuông đặc 14x14. Thép vuông đặc 16x16 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)
    3. Thép vuông đặc 18x18. Thép vuông đặc 20x20 (SS400) = 13.600.000 (Đồng/tấn)
    4. Thép tròn đặc phi 10. Thép tròn đặc phi 12 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)
    5. Thép tròn đặc phi 14. Thép tròn đặc phi 16 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)
    6. Thép tròn đặc phi 18. Thép tròn đặc phu 20 (SS400) = 13.550.000 (Đồng/tấn)
    7. Thép tròn đặc phi 30; phi 28; phi 25; phi 22(SS400) = 13.650.000 (Đồng/tấn)
    8. Thép tròn đặc phi 32; phi 35, phi 38; d73; d76 (C20;C35) = 13.650.000 (Đồng/tấn)
    9. Thép tròn đặc phi 30, phi 32, phi 35, phi 38, phi 40 (C45) = 13.980.000 (Đồng/tấn)
    10.Thép tròn đặc phi 50; phi 60; phi 70;phi 73; phi 76(C45) = 14.820.000 (Đồng/tấn)
    11.Thép tròn đặc phi 100; phi 110; phi 120, phi 200 (C45) =14.820.000 (Đồng/tấn)
    12.Thép dẹt cắt từ tôn tấm (Từ 2 ly đến 5 ly) mác SS400 = 15.390.000 (Đồng/tấn)
    13.Thép dẹt 30x3; 40x4; 50x5 dùng cho mạ Zn nhúng nóng = 13.590.000 (Đồng/tấn)

    IV- THÉP GÓC ĐỀU CẠNH THÁI NGUYÊN (Dùng cho mạ kẽm nhúng nóng)
    1.Thép V30x3; Thép V40x3; Thép V40x4; Thép V40x5; = 13.900.000 (Đồng/tấn)
    2. Thép V50x5; Thép V50x4; Thép V50x3; Thép V45x5; = 13.900.000 (Đồng/tấn)
    3. Thép V60x4; Thép V60x5; Thép V60x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn)
    4. Thép V63x4; Thép V63x5; Thép V63x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn)
    5. Thép V65x4; Thép V65x5; Thép V65x6; = 13.650.000 (Đồng/tấn)
    6. Thép V70x5; Thép V70x6; Thép V70x7; Thép V70x8 = 13.650.000 (Đồng/tấn)
    7. Thép V75x5; Thép V75x6; Thép V75x7; Thép V75x8 = 13.650.000 (Đồng/tấn)
    8. Thép V80x6; Thép V80x7; Thép V80x8; Thép V75x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn)
    9. Thép V90x10; Thép V90x7; Thép V90x8; Thép V90x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn)
    10. Thép V100x7; Thép V100x8; Thép V100x10; V100x9 = 13.750.000 (Đồng/tấn)
    11. Thép V120x8; Thép V120x10; Thép V120x12 (SS400) = 13.900.000 (Đồng/tấn)
    12. Thép V130x9; Thép V130x10; Thép V130x12 (SS400) = 13.900.000 (Đồng/tấn)
    13. Thép V150x10; Thép V150x12; Thép V150x15 (SS400) = 14.200.000 (Đồng/tấn)
    14. Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS400) = 14.950.000 (Đồng/tấn)
    15. Thép V100x10; Thép V120x10; Thép V120x12 (SS540) = 14.100.000 (Đồng/tấn)
    16. Thép V130x12; Thép V130x10; Thép V130x9 (SS540 )= 14.200.000 (Đồng/tấn)
    17. Thép V150x10; Thép V150x12; Thép V150x15 (SS540) = 14.890.000 (Đồng/tấn)
    18. Thép V175x12; Thép V175x15; Thép V175x17 (SS540) = 14.980.000 (Đồng/tấn)
    19. Thép V200x15; Thép V200x20; Thép V200x25 (SS540) = 14.980.000 (Đồng/tấn)

    V- THÉP CHỮ U + CHỮ I + THÉP CHỮ H + THÉP CHỮ C (Thái Nguyên)
    1. Thép U60x30x3.5; Thép U80x40x4; Thép U100x50x5 = 14.150.000 (Đồng/tấn)
    2. Thép U100x46x4.5; Thép U120x52x4.8; =14.120.000 (Đồng/tấn)
    3. Thép U140x58x4.9; Thép U160x64x5; = 14.220.000 (Đồng/tấn)
    4. Thép U150x75x6.5; Thép U180x68x7; Thép U200x76x5.2= 14.210.000 (Đồng/tấn)
    5. Thép U250x78x7; Thép U300x85x7; Thép U360x96x9 = 14.210.000 (Đồng/tấn)
    6. Thép I100x55x4.5; Thép I120x64x4.8; Thép I150x75x5 = 14.490.000 (Đồng/tấn)
    7. Thép I175x90x8; Thép I194x90x6x9; Thép I244x175x7 = 15.600.000 (Đồng/tấn)
    8. Thép I200x100x5.5x8; Thép I250x125x6x9; = 13.850.000 (Đồng/tấn)
    9. Thép I300x150x6.5x9; Thép I350x175x7x11; = 13.990.000 (Đồng/tấn)
    10. Thép I400x200x8x13; Thép I500x200x10x16; = 13.990.000 (Đồng/tấn)
    11. Thép H100x100x6x8; Thép H125x125x6x9; = 13.980.000 (Đồng/tấn)

    12. Thép H150x150x7x10; Thép H200x8x12; = 13.950.000 (Đồng/tấn)
    13. Thép H250x250x9x14; Thép H300x10x15; = 13.950.000 (Đồng/tấn)
    14. Thép H350x350x10x19; Thép H400x400x13x21 = 13.920.000 (Đồng/tấn)

    Ghi chú:
    1. Bảng giá bán buôn các các loại thép cấp cho Dự Án, cấp cho các Đại Lý, cấp cho các
    Công trình có hiêu lực từ Ngày 01/01/2018. Hết hiệu lực khi có quyết định giá mới.
    2. Báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT & vận chuyển (Có
    triết khấu cho từng đơn hàng)
    xe vận chuyển hàng hóa đến kho và chân công trình bên mua.
    3. Nhận đơn hàng cắt theo quy cách: Thép xây dựng, thép tấm, thép hình (V, U, I, H).
    Gia công chi tiết: Bản mã, mặt bích, tăng đơ chịu lực. Sơnmạ kẽm nhúng nóng.
    4. Địa chỉ liên hệ:
    Mr. Việt (PGĐ)
    +
    ĐT/FAX: 0208 3763 353. Di động: 0912 925 032 + 0168 454 6668 + 0904 099 863
    + E-Mail: jscvietcuong@gmail.com FAX (Công ty): 0208 3763 353
    Rất mong nhận được sự hợp tác của Quý khách hàng !
    Ngày 01 tháng 01 năm 2018.
    [​IMG]
    [​IMG]
    [​IMG]
    [​IMG]
    [​IMG]
    [​IMG]


    Tag: Giá sắt năm 2018. Giá thép năm 2018. Giá sắt thép (Cập nhật ngày 01/01/2018). Giá thép xây dựng mới nhất năm 2018. Giá sắt xây dựng mới nhất năm 2018. Giá sắt bán buôn năm 2018. Giá thép bán buôn năm 2018. Giá sắt bán buôn mới nhất năm 2018. Giá thép bán buôn mới nhất năm 2018. Báo giá thép mới nhất năm 2018. Báo giá sắt mới nhất năm 2018. Tải báo giá sắt mới nhất năm 2018. Tải báo giá thép mới nhất năm 2018. Giá sắt thép năm 2018. Giá sắt bán đại lý năm 2018. Giá thép bán đại lý năm 2018.
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ CÓ GIÁ TỐT NHẤT:
    Mr. Việt (MoBi: 0912 925 032 + 0168 454 6668 + 0904 099 863).
     

    Thư viện ảnh:

    Tags:

Chia sẻ trang này

Đang tải...